to backfire
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phản tác dụng, có kết quả ngược lại
Definition (English)
to have a result contrary to what one desired or intended
Câu ví dụ
The strategy to increase sales by raising prices backfired as customers turned to cheaper alternatives .
Chiến lược tăng doanh số bằng cách tăng giá đã phản tác dụng khi khách hàng chuyển sang các lựa chọn rẻ hơn.