penurious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghèo khó, keo kiệt
Definition (English)
extremely poor or unwilling to spend money
Câu ví dụ
His penurious lifestyle was marked by constant worry about where the next meal would come from .
Lối sống bần cùng của anh ấy được đánh dấu bởi sự lo lắng liên tục về việc bữa ăn tiếp theo sẽ đến từ đâu.