unavailing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô ích, không hiệu quả
Definition (English)
resulting in little or no effect or success
Câu ví dụ
Their unavailing search for the missing hiker ended in disappointment as nightfall approached.
Cuộc tìm kiếm vô ích của họ cho người leo núi mất tích kết thúc trong thất vọng khi đêm xuống.