unprosperous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thịnh vượng, không thành công
Definition (English)
not doing well or not having enough money or success
Câu ví dụ
The unprosperous state of the economy led to widespread unemployment and hardship for many families .
Tình trạng không thịnh vượng của nền kinh tế dẫn đến tình trạng thất nghiệp lan rộng và khó khăn cho nhiều gia đình.