abortive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thất bại, không thành công
Definition (English)
failing to produce or accomplish the desired outcome
Câu ví dụ
The expedition was cut short due to an abortive attempt to climb the mountain , resulting in several injuries .
Chuyến thám hiểm đã bị rút ngắn do một nỗ lực thất bại để leo lên ngọn núi, dẫn đến một số chấn thương.