prevailing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thịnh hành, phổ biến
Definition (English)
existing or occurring commonly
Câu ví dụ
The prevailing custom in the community is to celebrate the annual festival with a parade and cultural events.
Phong tục phổ biến trong cộng đồng là tổ chức lễ hội hàng năm với một cuộc diễu hành và các sự kiện văn hóa.