weasel
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cáo, kẻ phản bội
Definition (English)
a person sneaky, untrustworthy, or likely to betray others
Câu ví dụ
She caught the weasel lying about his whereabouts .
Cô ấy bắt được con cáo đang nói dối về nơi ở của mình.