to get along
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hòa thuận, hòa hợp
Definition (English)
to have a friendly or good relationship with someone or something
Câu ví dụ
Our neighbors are very friendly, and we get along with them quite well.
Hàng xóm của chúng tôi rất thân thiện và chúng tôi hòa thuận với họ khá tốt.