to beat
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh, đập
Definition (English)
to strike someone repeatedly, usually causing physical harm or injury
Câu ví dụ
She feared he might beat her if he found out the truth .
Cô sợ rằng anh ta có thể đánh cô nếu anh ta phát hiện ra sự thật.