identical twin
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sinh đôi cùng trứng, sinh đôi giống hệt nhau
Definition (English)
either of two children or animals born from the same mother at the same time who are very similar in appearance
Câu ví dụ
Growing up , the identical twins enjoyed playing pranks on their friends by switching places .
Lớn lên, cặp song sinh giống hệt nhau thích trêu chọc bạn bè bằng cách đổi chỗ cho nhau.