massively
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
rất lớn, ở mức độ lớn
Definition (English)
to a large extent or degree
Câu ví dụ
Their estimate turned out to be massively inaccurate .
Ước tính của họ hóa ra rất lớn không chính xác.