related
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có quan hệ họ hàng, họ hàng
Definition (English)
being connected through family ties or marriage
Câu ví dụ
The royal families of Europe are related through numerous intermarriages over centuries, creating intricate family trees.
Các gia đình hoàng gia châu Âu có quan hệ họ hàng thông qua nhiều cuộc hôn nhân trong nhiều thế kỷ, tạo ra các cây phả hệ phức tạp.