too much
Hạn định từ
Nghĩa tiếng Việt
quá nhiều, quá
Definition (English)
used to indicate an excessive or undesirable quantity of something
Câu ví dụ
He has too much work to do and not enough time to complete it all .
Anh ấy có quá nhiều việc phải làm và không đủ thời gian để hoàn thành tất cả.