while
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
mặc dù, dù rằng
Definition (English)
despite the fact that; even though
Câu ví dụ
While he faced numerous challenges , he never gave up on his dream .
Mặc dù anh ấy phải đối mặt với nhiều thách thức, anh ấy không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.