wherever
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
bất cứ nơi nào, ở đâu
Definition (English)
to, in, or at any place
Câu ví dụ
He enjoys taking photographs wherever he goes .
Anh ấy thích chụp ảnh bất cứ nơi nào anh ấy đi.