whenever
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
bất cứ khi nào, mỗi khi
Definition (English)
at any or every time
Câu ví dụ
You can call me whenever you need assistance .
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn cần hỗ trợ.