everything
Pronoun / Đại từ
Nghĩa tiếng Việt
mọi thứ, tất cả
Definition (English)
all things, events, etc.
Câu ví dụ
As a chef , he loves to experiment with flavors , trying everything from spicy to sweet dishes .
Là một đầu bếp, anh ấy thích thử nghiệm với hương vị, nếm thử mọi thứ từ các món cay đến ngọt.