plus
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
cộng thêm, ngoài ra
Definition (English)
in addition to something else
Câu ví dụ
The hotel offers breakfast plus free Wi-Fi.
Khách sạn cung cấp bữa sáng cộng thêm Wi-Fi miễn phí.