alongside
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
bên cạnh, hợp tác với
Definition (English)
in collaboration or cooperation with
Câu ví dụ
The organization worked alongside government agencies to provide aid during the crisis .
Tổ chức đã làm việc cùng với các cơ quan chính phủ để cung cấp viện trợ trong cuộc khủng hoảng.