beyond
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
ngoài, bên cạnh
Definition (English)
apart from or except for something
Câu ví dụ
Beyond their initial funding , the project received no help .
Ngoài khoản tài trợ ban đầu, dự án không nhận được sự giúp đỡ nào.