for the sake of somebody or something
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
vì lợi ích của ai đó hoặc cái gì đó, vì sự tốt đẹp của ai đó hoặc cái gì đó
Definition (English)
because of caring about someone or something and wanting to make a situation better for them
Câu ví dụ
They stayed together for the sake of the children .
Họ ở bên nhau vì lợi ích của con cái.