animation
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hoạt hình
Definition (English)
a movie in which animated characters move
Câu ví dụ
The animation was full of bright colors and whimsical characters .
Hoạt hình đầy màu sắc tươi sáng và các nhân vật kỳ lạ.