mosque
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà thờ Hồi giáo, nơi thờ cúng của người Hồi giáo
Definition (English)
a place of worship, used by Muslims
Câu ví dụ
He listened to the imam 's sermon during the weekly Friday sermon at the mosque.
Anh ấy đã nghe bài giảng của imam trong buổi giảng hàng tuần vào thứ Sáu tại nhà thờ Hồi giáo.