restaurant
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà hàng, quán ăn
Definition (English)
a place where we pay to sit and eat a meal
Câu ví dụ
We ordered takeout from our favorite restaurant and enjoyed it at home .
Chúng tôi đã đặt đồ ăn mang về từ nhà hàng yêu thích của mình và thưởng thức tại nhà.