rowing
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
môn chèo thuyền, chèo thuyền
Definition (English)
a sport in which a boat is propelled through water using long poles called oars
Câu ví dụ
After a few lessons in rowing, he became quite skilled .
Sau một vài bài học chèo thuyền, anh ấy đã trở nên khá thành thạo.