bedroom
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phòng ngủ, buồng ngủ
Definition (English)
a room we use for sleeping
Câu ví dụ
She placed a small nightstand next to the bed in the bedroom for her belongings .
Cô ấy đặt một chiếc tủ nhỏ bên cạnh giường trong phòng ngủ cho đồ đạc của mình.