toaster
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
máy nướng bánh mì, lò nướng bánh mì
Definition (English)
an electronic device used in the kitchen to make toast
Câu ví dụ
He forgot to unplug the toaster after making breakfast .
Anh ấy quên rút phích cắm của máy nướng bánh mì sau khi làm bữa sáng.