sofa bed
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ghế sofa giường, ghế sofa có thể chuyển đổi
💡
Definition (English)
a sofa that is designed in a way that when unfolded forms a bed
✏️
Câu ví dụ
After a long day , he appreciated the ease of unfolding the sofa bed for a quick nap .
Sau một ngày dài, anh ấy đánh giá cao sự dễ dàng của việc mở ghế sofa giường để chợp mắt nhanh.