accountant
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kế toán viên, nhân viên kế toán
Definition (English)
someone whose job is to keep or check financial accounts
Câu ví dụ
The accountant advised her client on how to optimize their expenses to improve overall profitability .
Kế toán viên đã tư vấn cho khách hàng của mình về cách tối ưu hóa chi phí để cải thiện lợi nhuận tổng thể.