gardener
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người làm vườn, thợ làm vườn
Definition (English)
a person whose job is to take care of plants in a garden
Câu ví dụ
They consulted with a gardener to choose the right plants for their climate and soil type .
Họ đã tham khảo ý kiến của một người làm vườn để chọn cây phù hợp với khí hậu và loại đất của họ.