extraterrestrial
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ngoài trái đất, đến từ không gian
Definition (English)
relating to or originating from outside the Earth or its atmosphere
Câu ví dụ
Some believe that crop circles are created by extraterrestrial beings.
Một số người tin rằng các vòng tròn cây trồng được tạo ra bởi những sinh vật ngoài trái đất.