satanic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về satan, ma quỷ
Definition (English)
related to or associated with Satan
Câu ví dụ
She expressed concern about her son 's involvement in a Satanic group .
Cô ấy bày tỏ lo ngại về việc con trai mình tham gia vào một nhóm Satan.