satanic
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về satan, ma quỷ
💡
Definition (English)
related to or associated with Satan
✏️
Câu ví dụ
She expressed concern about her son 's involvement in a Satanic group .
Cô ấy bày tỏ lo ngại về việc con trai mình tham gia vào một nhóm Satan.