variable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
biến đổi, thay đổi
Definition (English)
subject to change or variation
Câu ví dụ
The teacher adjusted her teaching methods to accommodate the variable learning styles of her students .
Giáo viên đã điều chỉnh phương pháp giảng dạy của mình để phù hợp với các phong cách học tập biến đổi của học sinh.