countable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đếm được, có thể đếm
Definition (English)
capable of being easily counted
Câu ví dụ
The countable people attending the event filled the auditorium .
Những người đếm được tham dự sự kiện đã lấp đầy hội trường.