manufactured
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
được sản xuất, được chế tạo
Definition (English)
made or produced in a factory rather than being natural or handmade
Câu ví dụ
The manufactured electronics were tested rigorously for quality control .
Các thiết bị điện tử được sản xuất đã được kiểm tra nghiêm ngặt để kiểm soát chất lượng.