conflicted
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
xung đột, bị chia rẽ
Definition (English)
experiencing contradictory feelings, thoughts, or emotions, often resulting from having to make a difficult choice
Câu ví dụ
She was conflicted about forgiving her friend for betraying her trust.
Cô ấy bối rối về việc tha thứ cho bạn mình vì đã phản bội lòng tin.