sarcastic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
châm biếm, mỉa mai
Definition (English)
stating the opposite of what one means to criticize, insult, mock, or make a joke
Câu ví dụ
He could n't resist making a sarcastic remark about her outfit , despite knowing it would hurt her feelings .
Anh ta không thể cưỡng lại việc đưa ra nhận xét mỉa mai về trang phục của cô ấy, mặc dù biết rằng điều đó sẽ làm tổn thương cảm xúc của cô.