traumatic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chấn thương, liên quan đến vết thương
Definition (English)
relating to wounds or physical injuries
Câu ví dụ
The traumatic gunshot wound required surgery to repair damaged tissue .
Vết thương do súng bắn chấn thương đã phải phẫu thuật để sửa chữa mô bị tổn thương.