harmful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có hại, gây tổn hại
Definition (English)
causing damage or negative effects to someone or something
Câu ví dụ
Air pollution from vehicles and factories can be harmful to the environment .
Ô nhiễm không khí từ xe cộ và nhà máy có thể gây hại cho môi trường.