unifying
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thống nhất, đoàn kết
Definition (English)
bringing together different elements to promote cooperation or harmony
Câu ví dụ
The unifying theme of love and acceptance resonated with audiences worldwide .
Chủ đề đoàn kết của tình yêu và sự chấp nhận đã được khán giả trên toàn thế giới hưởng ứng.