damaging
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
gây hại, có hại
Definition (English)
causing harm or negative effects
Câu ví dụ
The damaging effects of pollution on the environment are evident in the decline of biodiversity .
Những tác động gây hại của ô nhiễm đối với môi trường rõ ràng trong sự suy giảm đa dạng sinh học.