non-identical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không giống nhau, khác biệt
Definition (English)
lacking complete similarity or exactness
Câu ví dụ
The siblings ' tastes in music were non-identical; one preferred rock while the other favored classical .
Sở thích âm nhạc của các anh chị em là không giống nhau; một người thích nhạc rock trong khi người kia thích nhạc cổ điển.