comparable
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
có thể so sánh, tương tự
💡
Definition (English)
having similarities that justify making a comparison
✏️
Câu ví dụ
The nutritional value of the two foods is comparable, but one has fewer calories .
Giá trị dinh dưỡng của hai loại thực phẩm là có thể so sánh được, nhưng một loại có ít calo hơn.