undesirable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không mong muốn, khó chịu
Definition (English)
not wanted or considered unpleasant
Câu ví dụ
Having an undesirable trait like laziness can hinder one 's success in their career .
Có một đặc điểm không mong muốn như lười biếng có thể cản trở thành công trong sự nghiệp.