advantageous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có lợi, hữu ích
Definition (English)
providing benefits or favorable circumstances
Câu ví dụ
The advantageous timing of the sale maximized profits for the business .
Thời điểm có lợi của đợt bán hàng đã tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.