angry
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tức giận,giận dữ, feeling very bad because of something
Definition (English)
feeling very annoyed because of something that we do not like
Câu ví dụ
His angry tone made everyone uncomfortable .
Giọng điệu giận dữ của anh ấy khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.