bearable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chịu đựng được, có thể chịu đựng
Definition (English)
able to be endured without excessive difficulty or discomfort
Câu ví dụ
The long flight was bearable due to the comfortable seating .
Chuyến bay dài đã chịu đựng được nhờ chỗ ngồi thoải mái.