tolerable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được
Definition (English)
able to be accepted or endured without causing excessive discomfort or dissatisfaction
Câu ví dụ
The workload was tolerable when shared among team members .
Khối lượng công việc là chịu đựng được khi được chia sẻ giữa các thành viên trong nhóm.