fateful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
quyết định, định mệnh
Definition (English)
having significant consequences or outcomes
Câu ví dụ
On that fateful day , the two leaders met to negotiate peace , altering the future of their nations .
Vào ngày định mệnh đó, hai nhà lãnh đạo đã gặp nhau để đàm phán hòa bình, thay đổi tương lai của đất nước họ.