unpredictable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể đoán trước, không thể dự đoán
Definition (English)
unable to be predicted because of changing many times
Câu ví dụ
The stock market is unpredictable, with prices fluctuating rapidly throughout the day .
Thị trường chứng khoán không thể đoán trước, với giá cả biến động nhanh chóng trong ngày.